hướng lại

hướng lại

Truyền thống này đã có hướng lại trong làng chúng tôi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quay về phía, hướng về một phía nào đó: "hướng lại" chỉ hành động xoay người, vật, hoặc sự chú ý về một hướng cụ thể, thường hướng ngược lại hoặc khác với hướng ban đầu.
    • Tập trung, dồn vào: "hướng lại" cũng có nghĩađưa sự quan tâm, nỗ lực hoặc nguồn lực vào một đối tượng, mục tiêu nhất định.
dụ sử dụng
  • Hành động quay hướng:

    • Anh ấy hướng lại chiếc xe về phía cổng. (Anh ấy quay xe lại để đi về phía cổng.)
    • ấy hướng lại ánh mắt về phía tôi. ( ấy quay mắt nhìn về phía tôi.)
  • Tập trung sự chú ý:

    • Họ hướng lại sự chú ý vào vấn đề chính. (Họ dồn sự quan tâm vào vấn đề chính.)
    • Chúng ta cần hướng lại nguồn lực cho giáo dục. (Chúng ta cần tập trung nguồn lực vào giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hướng lại từ xa": chỉ hành động quay về từ một khoảng cách xa.

    • Con tàu hướng lại từ xa sau khi đi lạc. (Con tàu quay trở về từ xa sau khi bị lạc.)
  • "hướng lại bản thân": tự điều chỉnh, tự tập trung vào mục tiêu cá nhân.

    • Sau thất bại, anh ấy hướng lại bản thân để cố gắng hơn. (Sau thất bại, anh ấy tự điều chỉnh để nỗ lực nhiều hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hướng (danh từ, động từ): phương hướng, chiều đi; hoặc chỉ hành động chỉ đường, dẫn dắt.

    • Hướng đi đúng rất quan trọng. (Phương hướng đi đúng rất quan trọng.)
  • Quay lại (động từ): xoay người hoặc vật về phía sau hoặc hướng .

    • ấy quay lại nhìn tôi. ( ấy xoay người lại để nhìn tôi.)
  • Trở lại (động từ): quay về nơi hoặc trạng thái .

    • Anh ấy trở lại nhà sau chuyến đi. (Anh ấy quay về nhà sau chuyến đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Xoay lại: hành động làm thay đổi hướng.

    • Cậu xoay lại chiếc ghế để đối diện với bàn. (Cậu xoay ghế để đối diện với bàn.)
  • Chuyển hướng: thay đổi hướng đi hoặc mục tiêu.

    • Họ chuyển hướng chiến lược kinh doanh. (Họ thay đổi hướng chiến lược kinh doanh.)
Thành ngữ liên quan
  • Hướng lại lòng mình: tự suy xét, điều chỉnh tâm tư, tình cảm.

    • Sau cãi vã, anh ấy hướng lại lòng mình để hiểu vợ hơn. (Sau cãi vã, anh ấy tự suy xét để hiểu vợ hơn.)
  • Hướng lại ánh sáng: tìm kiếm hy vọng hoặc giải pháp tích cực.

    • Trong khó khăn, họ luôn hướng lại ánh sáng phía trước. (Trong khó khăn, họ luôn tìm kiếm hy vọng.)

Từ chứa "hướng lại"